Range Rover Evoque
PHIÊN BẢN VÀ THÔNG SỐ KỸ THUẬT

CHỌN PHIÊN BẢN

Range Rover Evoque S

Range Rover Evoque S

  • Xăng
Range Rover Evoque Hoxton Edition

Range Rover Evoque Hoxton Edition

  • Xăng
  • Xe lai sạc điện (PHEV)
Range Rover Evoque Autobiography

Range Rover Evoque Autobiography

  • Xăng
  • Xe lai sạc điện (PHEV)
Các tính năng chính
Trang bị Range Rover Evoque S:
  • Gói trang trí ngoại thất Shadow Atlas
  • Mâm xe 18
  • Đèn pha LED
  • Nội thất da vân
  • Ghế lái chỉnh điện 12 hướng có bộ nhớ và ghế hành khách trước chỉnh điện 10 hướng với tựa đầu chỉnh tay 2 hướng và bệ tì tay trung tâm phía sau
  • Màn hình hiển thị thông tin kỹ thuật số
  • Khóa thông minh Keyless Entry
  • Hệ thống lọc không khí Cabin Air Purification Plus
  • Camera toàn cảnh 3D Surround

Trang bị Range Rover Evoque S, cộng thêm:
  • Mâm 20” Style 5089, màu Satin Gold với hiệu ứng Diamond Turned
  • Đèn pha LED với dải đèn ban ngày đặc trưng
  • Hệ thống âm thanh Meridian™
  • Ghế da vân với đường chỉ khâu tương phản
  • Ốp trang trí Black Brushed Aluminium với họa tiết Hoxton Edition
  • Nẹp bậc cửa kim loại trước phát sáng & bậc sau kim loại Hoxton Edition
  • Head-up Display
  • Màn hình thông tin người lái Interactive Driver Display
  • Đèn nội thất tùy chỉnh
  • Hỗ trợ điểm mù
  • Cốp sau đóng/mở điện

Trang bị bổ sung trên Range Rover Evoque Hoxton Edition (Bao gồm toàn bộ trang bị trên, cùng với:)
  • Gói trang trí ngoại thất Burnished Copper
  • Mâm 20” Style 1085, màu Gloss Dark Grey với hiệu ứng Diamond Turned
  • Đèn pha Pixel LED với dải đèn LED chạy ban ngày (DRL)
  • Cửa sổ trời toàn cảnh trượt
  • Hệ thống âm thanh vòm Meridian™ Surround
  • Nội thất da Windsor với đường chỉ khâu tương phản
  • Gói da Windsor mở rộng
  • Trần xe bọc Suedecloth
  • Ghế trước chỉnh điện 14 hướng với bộ nhớ dành cho người lái và tựa đầu chỉnh tay 2 hướng
  • Cột lái chỉnh điện
  • Gương chiếu hậu bên trong ClearSight
  • Bậc cửa kim loại phát sáng với dòng chữ Range Rover
Tính năng Tiêu chuẩn

††Xem số liệu WLTP.

Các số liệu được cung cấp là kết quả từ các thử nghiệm chính thức của nhà sản xuất tuân thủ quy định của EU với pin được sạc đầy. Chỉ mang tính chất so sánh. Các số liệu thực tế có thể khác. CO2 , mức tiêu hao nhiên liệu, mức tiêu thụ năng lượng và phạm vi hoạt động có thể thay đổi tùy thuộc vào các yếu tố như phong cách lái xe, điều kiện môi trường, tải trọng, kích cỡ bánh xe, phụ kiện lắp thêm, lộ trình thực tế và tình trạng pin. Phạm vi được tính dựa trên xe sản xuất chạy qua lộ trình tiêu chuẩn hóa.


±Các số liệu được cung cấp được tính theo NEDC từ các thử nghiệm chính thức của nhà sản xuất. Số liệu có thể thay đổi tùy thuộc vào môi trường và phong cách lái xe. Chỉ mang tính chất so sánh. Các số liệu thực tế có thể khác.


*Được đo theo diện tích kính của cửa sổ trời toàn cảnh.

Nếu xe được trang bị bánh xe 18 inch, tốc độ tối đa sẽ là 221 km/h.

Với bình nhiên liệu lớn. 54 lít với bình Eco.

‡‡Khi kết hợp với động cơ điện.

Bao gồm tài xế 75kg, đầy đủ chất lỏng và 90% nhiên liệu.

Bao gồm đầy đủ chất lỏng và 90% nhiên liệu.

Dung tích khô: Được đo bằng các khối rắn tuân thủ tiêu chuẩn VDA (200mm x 50mm x 100mm). Dung tích được đo đến phần trần xe.

Dung tích ướt: Được đo bằng cách mô phỏng khoang hành lý chứa đầy chất lỏng. Dung tích được đo đến phần trần xe.


Trọng lượng được nêu phản ánh thông số tiêu chuẩn của xe. Các phụ kiện và thiết bị được lắp thêm sau khi xe xuất xưởng sẽ ảnh hưởng đến tải trọng. Hãy đảm bảo rằng Tổng trọng lượng xe và Tải trọng trục tối đa không bị vượt quá khi chở thêm phụ kiện, hành khách, chất lỏng, nhiên liệu và hàng hóa.